Nghĩa của từ "do the shopping" trong tiếng Việt

"do the shopping" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do the shopping

US /duː ðə ˈʃɑː.pɪŋ/
UK /duː ðə ˈʃɒp.ɪŋ/
"do the shopping" picture

Cụm từ

đi mua sắm, đi chợ

to go to a store or stores to buy things, especially food and household items

Ví dụ:
I usually do the shopping on Saturday mornings.
Tôi thường đi mua sắm vào sáng thứ Bảy.
Who is going to do the shopping this week?
Ai sẽ đi mua sắm tuần này?